bietviet

lất phất

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [vật mỏng, nhẹ] bay lật qua lật lại nhẹ nhàng khi có gió mấy sợi tóc lất phất trước trán
V [hạt mưa bụi] rơi rất nhẹ và tựa như bay nghiêng theo chiều gió trời lất phất mưa bay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 203,082 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary