| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [vật mỏng, nhẹ] bay lật qua lật lại nhẹ nhàng khi có gió | mấy sợi tóc lất phất trước trán |
| V | [hạt mưa bụi] rơi rất nhẹ và tựa như bay nghiêng theo chiều gió | trời lất phất mưa bay |
Lookup completed in 203,082 µs.