bietviet

lấy giọng

Vietnamese → English (VNEDICT)
clear one’s throat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cất giọng hoặc dạo thử tiếng đàn trước để chuẩn bị hát cho đúng giọng chị đang lấy giọng để hát
V tạo cho giọng nói có vẻ phù hợp với một thái độ cần có nào đó lấy giọng ôn tồn để chỉ bảo ~ cố lấy giọng thật bình tĩnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 181,845 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary