| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clear one’s throat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cất giọng hoặc dạo thử tiếng đàn trước để chuẩn bị hát cho đúng giọng | chị đang lấy giọng để hát |
| V | tạo cho giọng nói có vẻ phù hợp với một thái độ cần có nào đó | lấy giọng ôn tồn để chỉ bảo ~ cố lấy giọng thật bình tĩnh |
Lookup completed in 181,845 µs.