| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wrong, mistaken | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to confuse; to mistake | nếu tôi không lầm | If I'm not mistaken |
| verb | to confuse; to mistake | lầm đường | to mistake one's way |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bùn | lội ao vớt lầm |
| A | có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn | nước ao đục lầm lên ~ con đường đất bụi lầm |
| A | bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm | con đường lầm bùn đất ~ quần áo lầm bụi |
| V | nhận thức cái nọ ra cái kia, do sơ ý hay không biết | hiểu lầm nhau ~ vào lầm nhà ~ mua lầm hàng giả |
| Compound words containing 'lầm' (41) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sai lầm | 690 | to make a mistake, be mistaken; mistaken, incorrect, wrong; mistake |
| hiểu lầm | 144 | to misunderstand |
| lỗi lầm | 73 | mistake, error, fault |
| lầm tưởng | 54 | to believe mistakenly |
| sự hiểu lầm | 33 | a misunderstanding |
| lầm lẫn | 21 | to make a mistake, be mistaken, misjudge |
| lầm than | 17 | miserable, wretched |
| lầm lạc | 8 | wrong, unsound |
| lầm lỡ | 8 | misguided, mistaken |
| lầm lỗi | 7 | be at fault, make a mistake |
| lầm lì | 3 | taciturn, close-mouthed, silent |
| lầm bầm | 1 | to mumble, grumble |
| lầm lỳ | 1 | taciturn |
| lầm rầm | 1 | từ mô phỏng tiếng nói nhỏ, thấp và đều đều, nghe không rõ lời |
| bé cái lầm | 0 | lầm to [hàm ý mỉa mai] |
| bắn lầm | 0 | to (shoot and) miss |
| bắt lầm | 0 | to mistakenly arrest, false arrest |
| bị hiểu lầm | 0 | to be misunderstood |
| cá lầm | 0 | cá biển cùng họ với cá trích, bụng tròn, thường dùng làm mắm |
| kiến thức sai lầm | 0 | wrong, incorrect information |
| làm cho mọi người lầm tưởng | 0 | to make everyone believe (something that isn’t true) |
| lầm bà lầm bầm | 0 | lầm bầm kéo dài mãi, khiến người nghe phát bực |
| lầm lũi | 0 | silently, without breathing a word |
| lầm lầm | 0 | từ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu lộ sự tức tối, giận dữ mà không nói ra |
| lầm lội | 0 | như lầy lội |
| lầm lụi | 0 | vất vả, cơ cực, tối tăm |
| lầm lủi | 0 | mistaken, wrong, guilty |
| lầm to | 0 | to be very wrong, be very mistaken |
| lầm đường | 0 | đi vào con đường sai trái, tội lỗi do lầm lạc [thường nói về chính trị] |
| lầm đường lạc lối | 0 | to be misguided or misled, go astray |
| lỡ lầm | 0 | make a mistake, make a false step |
| nghe lầm | 0 | to hear wrong, hear incorrectly |
| nghĩ lầm | 0 | to think incorrectly, be mistaken |
| ngồi lầm lì | 0 | to sit quietly, sit silently |
| nói lầm | 0 | to speak by mistake |
| sai lầm lớn | 0 | a big mistake, a serious mistake |
| sai lầm nghiêm | 0 | to make a serious mistake, commit a grave error |
| sai lầm nghiêm trọng | 0 | a serious mistake |
| sai lầm về tên | 0 | to get someone’s name wrong |
| đục lầm | 0 | turbid |
| đừng có hiểu lầm | 0 | don’t misunderstand (me) |
Lookup completed in 239,172 µs.