| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| taciturn, close-mouthed, silent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ít nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều không vừa ý | mặt lầm lì ~ lầm lì chẳng nói chẳng rằng |
Lookup completed in 177,599 µs.