| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to procrastinate, delay | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kéo dài thời gian, do còn đắn đo, chưa quyết định được dứt khoát làm hay không làm việc gì | lần chần chưa muốn đi ~ đã muộn lại còn lần chần! |
| A | như lừng khừng | đứng lần chần, nửa muốn đi nửa muốn ở |
Lookup completed in 161,108 µs.