| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to mumble, murmur | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói nhỏ trong miệng với giọng đều đều, cốt chỉ để mình nghe hoặc là tự nói với mình | tôi lẩm bẩm tính ~ nó lẩm bẩm một mình |
Lookup completed in 156,147 µs.