| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| crazy, nuts | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | doting | kẻ lẩm cẩm | a doting person |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hơi lẫn, có những lời nói, việc làm không đúng lúc, đúng chỗ [thường nói về người già] | chưa già đã sinh lẩm cẩm ~ nghĩ ngợi lẩm cẩm |
Lookup completed in 165,118 µs.