| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to slip away, steal off | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bỏ đi nơi khác một cách rất nhanh, nhân lúc không ai để ý | tên trộm đã lẩn vào ngõ tối ~ con rắn đã lẩn vào bụi cây |
| V | ở lẫn vào những cái khác khiến cho khó nhận ra, khó nhìn thấy | mặt trăng lẩn trong đám mây đen |
| Compound words containing 'lẩn' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lẩn trốn | 71 | to hide |
| lẩn tránh | 56 | to elude |
| lẩn lút | 4 | hide (oneself) (from), skulk, stay skulking, lie in hiding |
| lẩn khuất | 3 | conceal, cover |
| lẩn quẩn | 3 | to follow, hover |
| lẩn quất | 2 | to lurk about |
| lẩn vào | 2 | to get in; to mingle |
| lẩn mẩn | 0 | be frivolous, potter |
| lẩn mặt | 0 | keep a low profile |
| lẩn quẩn trong đầu | 0 | to float in one’s head, in one’s thoughts |
| lẩn tha lẩn thẩn | 0 | như lẩn thẩn [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lẩn thà lẩn thẩn | 0 | như lẩn tha lẩn thẩn |
| lẩn thẩn | 0 | to be in one’s second childhood |
Lookup completed in 167,799 µs.