bietviet

lẩn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to slip away, steal off
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bỏ đi nơi khác một cách rất nhanh, nhân lúc không ai để ý tên trộm đã lẩn vào ngõ tối ~ con rắn đã lẩn vào bụi cây
V ở lẫn vào những cái khác khiến cho khó nhận ra, khó nhìn thấy mặt trăng lẩn trong đám mây đen
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 167,799 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary