| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tách ra, lấy rời ra từng cái những vật dính liền thành cụm | ngoài sân, bà đang lẩy ngô ~ lẩy ra một viên đạn trong băng |
| V | gảy mạnh, kéo mạnh bằng ngón tay rồi buông ra ngay | lẩy phím đàn ~ lẩy cò súng |
| V | chọn rút ra một vài câu, đoạn trong một tác phẩm thơ để phỏng theo mà diễn đạt ý | lẩy Kiều ~ bà lẩy một câu chèo cổ |
| Compound words containing 'lẩy' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| run lẩy bẩy | 3 | quiver, shudder, tremble |
| lẩy bẩy | 1 | [chân tay] run rẩy một cách yếu đuối |
| lẩy bà lẩy bẩy | 0 | như lẩy bẩy [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều] |
| thây lẩy | 0 | ở trạng thái chìa ra, nhô hẳn ra |
Lookup completed in 153,526 µs.