bietviet

lẩy

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tách ra, lấy rời ra từng cái những vật dính liền thành cụm ngoài sân, bà đang lẩy ngô ~ lẩy ra một viên đạn trong băng
V gảy mạnh, kéo mạnh bằng ngón tay rồi buông ra ngay lẩy phím đàn ~ lẩy cò súng
V chọn rút ra một vài câu, đoạn trong một tác phẩm thơ để phỏng theo mà diễn đạt ý lẩy Kiều ~ bà lẩy một câu chèo cổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 153,526 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary