| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| confused, mixed (up) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lẫn vào với nhau, không còn phân biệt được nữa | trộn lẫn lộn hai loại gạo ~ buồn vui lẫn lộn |
| V | nhận thức nhầm cái nọ với cái kia, không phân biệt được hai cái khác hẳn nhau, đối lập nhau | đầu óc ông đã lẫn lộn, không còn nhớ rõ điều gì |
Lookup completed in 163,078 µs.