bietviet

lẫy

Vietnamese → English (VNEDICT)
(of baby) turn over, roll over
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của nỏ hay bẫy dùng tạo sức bật để phóng tên hay để sập bẫy lẫy nỏ ~ bật lẫy
V [trẻ nhỏ] tự lật được người, chuyển từ nằm ngửa sang nằm sấp bé đang tập lẫy
V dỗi nói lẫy ~ giận lẫy
A [răng mọc] lệch, nhô một phần ra khỏi hàng chiếc răng mọc lẫy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 195,103 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary