| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (of baby) turn over, roll over | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận của nỏ hay bẫy dùng tạo sức bật để phóng tên hay để sập bẫy | lẫy nỏ ~ bật lẫy |
| V | [trẻ nhỏ] tự lật được người, chuyển từ nằm ngửa sang nằm sấp | bé đang tập lẫy |
| V | dỗi | nói lẫy ~ giận lẫy |
| A | [răng mọc] lệch, nhô một phần ra khỏi hàng | chiếc răng mọc lẫy |
| Compound words containing 'lẫy' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lộng lẫy | 105 | luxurious, magnificent, splendid |
| lừng lẫy | 50 | famous, celebrated |
| lẫy lừng | 23 | famous, well-known |
| giận lẫy | 0 | như giận dỗi |
Lookup completed in 195,103 µs.