| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái nửa nổi nửa chìm, lúc ẩn lúc hiện trong nước | gỗ trôi lập lờ |
| A | có tính chất hai mặt, không rõ ràng, dứt khoát, nhằm lẩn tránh hoặc che giấu điều gì | thái độ lập lờ ~ nói lập lờ nước đôi |
Lookup completed in 172,208 µs.