| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| position, viewpoint, standpoint | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề | giữ vững lập trường ~ không thay đổi lập trường chính trị |
Lookup completed in 172,412 µs.