bietviet

lập xuân

Vietnamese → English (VNEDICT)
beginning of spring
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 3, 4 hoặc 5 tháng hai dương lịch, được coi là bắt đầu mùa xuân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 213,249 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary