| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hurriedly, hastily; to hurry, hasten | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có dáng vẻ vội vã, tất tả, như lúc nào cũng sợ không kịp | lật đật chạy ra mở cửa |
| N | đồ chơi hình người có đáy tròn gắn vật nặng, hễ cứ đặt nằm là tự bật dậy | con lật đật |
Lookup completed in 267,983 µs.