bietviet

lắc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to shake, swing, sway, rock, wag
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to shake; to wag; to bump lắc đầu | to shake one's head
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vòng trang sức bằng vàng, bạc, thường đeo ở cổ tay hoặc cổ chân cổ tay đeo lắc bạc
V làm cho chuyển động qua lại nhiều lần trong khoảng cách ngắn thằng bé đang lắc bình sữa ~ ông ấy lắc chai rượu ~ gió đang lắc cột buồm
V chuyển động qua lại nhiều lần trong khoảng cách ngắn cái đầu bù xù của ông ta đang lắc ~ chiếc thuyền nan vẫn còn lắc
V lắc đầu [nói tắt] hỏi gì cũng lắc ~ nói gì cũng ừ hữ, không gật cũng không lắc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 126 occurrences · 7.53 per million #7,047 · Advanced

Lookup completed in 211,954 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary