| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shake, swing, sway, rock, wag | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to shake; to wag; to bump | lắc đầu | to shake one's head |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vòng trang sức bằng vàng, bạc, thường đeo ở cổ tay hoặc cổ chân | cổ tay đeo lắc bạc |
| V | làm cho chuyển động qua lại nhiều lần trong khoảng cách ngắn | thằng bé đang lắc bình sữa ~ ông ấy lắc chai rượu ~ gió đang lắc cột buồm |
| V | chuyển động qua lại nhiều lần trong khoảng cách ngắn | cái đầu bù xù của ông ta đang lắc ~ chiếc thuyền nan vẫn còn lắc |
| V | lắc đầu [nói tắt] | hỏi gì cũng lắc ~ nói gì cũng ừ hữ, không gật cũng không lắc |
| Compound words containing 'lắc' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| con lắc | 51 | pendulum |
| lắc lư | 29 | to oscillate, swing; swaying, bobbing |
| quả lắc | 15 | Pendulum |
| lắc đầu | 14 | to shake one’s head |
| lúc lắc | 10 | to oscillate |
| lí lắc | 1 | alive |
| bi lắc | 0 | trò chơi trên một cái bàn lớn dạng hình hộp chữ nhật, người chơi dùng tay quay, đẩy và kéo các thanh kim loại có gắn hình cầu thủ bóng đá, sử dụng cầu thủ mô hình để sút bóng vào khung thành của đối phương |
| lâu lắc | 0 | long, a long time, slow |
| lí la lí lắc | 0 | như lí lắc [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lúc la lúc lắc | 0 | như lúc lắc [nhưng ý mức độ nhiều và liên tiếp] |
| lắc cắc | 0 | to rattle, clink, chink, jingle, jangle |
| lắc léo | 0 | tricky, shaky |
| lắc rắc | 0 | từ gợi tả tiếng mưa rơi thưa thớt |
| lắc đít | 0 | to shake one’s ass |
| lắc đầu quầy quậy | 0 | to shake one’s head back and forth |
| nhồi lắc | 0 | dồi và lắc [nói khái quát] |
| xa lăng lắc | 0 | như xa lắc xa lơ |
| xa lắc | 0 | very far, far away |
| đồng hồ quả lắc | 0 | pendulum-clock, grandfather clock |
Lookup completed in 211,954 µs.