| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| put together | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ghép các bộ phận lớn đã làm sẵn lại với nhau thành một bộ phận hoàn chỉnh [thường trong xây dựng] | lắp ghép nhà cửa ~ lắp ghép các bộ phận của hai con tàu với nhau |
Lookup completed in 182,006 µs.