bietviet

lằn

Vietnamese → English (VNEDICT)
fold, wrinkle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vệt dài in hoặc nổi lên trên bề mặt một vật do tác động nào đó lằn trói ~ bị đánh đến nổi lằn
V được in sâu hoặc nổi lên thành lằn bằng tác động nào đó mặt đường lằn dấu bánh xe ~ vết roi lằn rõ trên lưng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 39 occurrences · 2.33 per million #12,203 · Advanced

Lookup completed in 247,244 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary