bietviet

lằng nhằng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to drag on
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái dính vào nhau, kéo theo nhau, khó tách riêng ra từng cái một dây dợ dính lằng nhằng ~ chớp giật lằng nhằng
A ở tình trạng kéo dài mãi, không dứt hẳn, không xong hẳn làm ăn lằng nhằng ~ đau ốm lằng nhằng ~ kể chuyện lằng nhằng, dây cà ra dây muống
A không ra sao cả, không đáng kể mua mấy thứ lằng nhằng ~ buôn bán lằng nhằng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 174,352 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary