| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to drag on | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái dính vào nhau, kéo theo nhau, khó tách riêng ra từng cái một | dây dợ dính lằng nhằng ~ chớp giật lằng nhằng |
| A | ở tình trạng kéo dài mãi, không dứt hẳn, không xong hẳn | làm ăn lằng nhằng ~ đau ốm lằng nhằng ~ kể chuyện lằng nhằng, dây cà ra dây muống |
| A | không ra sao cả, không đáng kể | mua mấy thứ lằng nhằng ~ buôn bán lằng nhằng |
Lookup completed in 174,352 µs.