| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lăng mạnh đi | lẳng hòn đá ra vườn ~ lẳng cả mâm bát ra sân |
| A | có biểu hiện khêu gợi | cái cười lẳng ~ cặp mắt đến là lẳng! |
| Compound words containing 'lẳng' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lủng lẳng | 19 | Dangle, hang down loosely |
| lẳng lặng | 12 | silently, quietly, without (any) fuss, without a song |
| lẳng lơ | 10 | light; gay; immoral |
| lẳng khẳng | 0 | cao và gầy đến mức như trông rõ những ống xương |
| lẳng nhẳng | 0 | drag on |
| lủng la lủng lẳng | 0 | như lủng lẳng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
Lookup completed in 229,347 µs.