| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | light; gay; immoral | người đàn bà lẳng lơ | light woman; woman of immoral character |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có biểu hiện tỏ ra khêu gợi, thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ | cặp mắt lẳng lơ ~ "Chỉ đâu mà buộc ngang trời, Thuốc đâu mà chữa con người lẳng lơ." (Cdao) |
Lookup completed in 169,774 µs.