| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| silently, quietly, without (any) fuss, without a song | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | một cách lặng lẽ, không nói một tiếng | lẳng lặng bỏ đi ~ lẳng lặng ngồi suy nghĩ |
Lookup completed in 196,810 µs.