| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| take pains, brave dangers, travel up hill and down dale, go | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm việc vất vả nơi ruộng đồng, sông nước | cả ngày chị lặn lội ở ngoài đồng |
| V | vượt quãng đường xa, khó khăn, vất vả | lặn lội từ Nam ra Bắc ~ ngày xưa ông lăn lộn khắp các chiến trường |
Lookup completed in 190,812 µs.