| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| silent, quiet | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | silent; calm; quiet | biển lặng | calm sea |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái yên, tĩnh, không động | trời lặng gió ~ biển lặng ~ nín lặng không nói một lời |
| V | ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột | sung sướng đến lặng người ~ ngồi chết lặng hàng giờ |
| Compound words containing 'lặng' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| im lặng | 235 | silent, quiet; Silence! (as an order) |
| lặng lẽ | 152 | quiet, silent |
| yên lặng | 52 | silent, quiet, calm |
| tĩnh lặng | 46 | hoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra |
| thầm lặng | 42 | mute, silent |
| trầm lặng | 36 | lặng lẽ, ít hoạt động, không có biểu hiện sôi nổi bên ngoài |
| vắng lặng | 17 | deserted, solitary, silent, still |
| bình lặng | 16 | peaceful, quiet |
| lẳng lặng | 12 | silently, quietly, without (any) fuss, without a song |
| phẳng lặng | 9 | calm, quiet, uneventful |
| lặng im | 7 | keep silence, make no noise, keep quiet |
| lặng người | 6 | dumbfounded, petrified, dumbstruck, speechless, mute |
| lặng thinh | 5 | silent, quiet; to keep one’s mouth shut, hold one’s tongue |
| dấu lặng | 3 | dấu nhạc có hình gạch ngang đậm '-' chỉ sự yên lặng, có thời gian tương ứng với các hình nốt nhạc |
| nín lặng | 3 | be silent, give no answer |
| lặng yên | 2 | calm, quiet; to keep quiet |
| Biển Trầm Lặng | 0 | Mare Traquilitatis |
| bằng lặng | 0 | tranquil |
| câm lặng | 0 | im lặng hoàn toàn, như không thể nói hay phát ra một tiếng động nào |
| giữ im lặng | 0 | to keep quiet, hold one’s tongue |
| im lặng như tờ | 0 | as quiet as the grave, noiseless |
| lặng câm | 0 | im lặng, không nói một lời |
| lặng lẽ trôi qua | 0 | to pass quietly |
| lặng lờ | 0 | [chuyển động] êm nhẹ, từ từ, chậm chạp và lặng lẽ, đến mức như không có một chút tiếng động nào |
| lặng ngắt | 0 | absolutely quiet; dead silence |
| lặng phắc | 0 | im lặng hoàn toàn, đến mức như không có bất cứ sự hoạt động nào |
| lặng tờ | 0 | yên, tĩnh hoàn toàn, không có một chút động |
| mặt hồ phẳng lặng | 0 | placid lake |
| phá tan sự im lặng | 0 | to break a silence to burst out |
| sự vắng lặng | 0 | solitude, silence |
| thinh lặng | 0 | quiet, silent |
| trong im lặng | 0 | in silence |
| đứng lặng | 0 | to stand quietly, stand silently |
| đứng lặng yên | 0 | to stand quietly |
| đứng yên lặng | 0 | to stand quietly |
| ắng lặng | 0 | hold one’s tongue, be silent |
Lookup completed in 172,997 µs.