| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| reentering, notched | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có chỗ bị lõm, bị khuyết vào, không đầy đặn như bình thường | cằm hơi lẹm ~ miếng ván bị lẹm một góc |
| Compound words containing 'lẹm' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sắc lẹm | 0 | sắc đến mức như đụng vào là đứt ngay |
Lookup completed in 305,625 µs.