lẻ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| remainder |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
odd; uneven |
tiền lẻ | odd money |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lượng bằng một phần mười của đấu |
một đấu hai lẻ gạo |
| N |
lượng nhỏ, trong quan hệ với chỉnh thể, toàn thể |
vài lẻ củi |
| A |
[số nguyên] không chia hết cho 2; phân biệt với chẵn |
1, 3, 5 là những số lẻ ~ kiêng đi ngày lẻ |
| A |
[phép chia] không chia hết, còn dư |
phép chia lẻ |
| A |
có số dư ngoài số tròn [từ hàng chục trở lên] |
một trăm lẻ ba ~ một nghìn lẻ một câu chuyện |
| A |
có phần dư ngoài đơn vị được nói đến |
từ đó đến nay đã hai mươi năm có lẻ |
| A |
riêng ra một mình, tách rời ra một mình |
đi lẻ từng người một ~ xóm lẻ ~ chim lẻ bầy |
| A |
riêng từng cái, từng số lượng nhỏ |
mua lẻ từng cái một ~ có tài lẻ ~ chỉ còn mấy đồng lẻ |
Lookup completed in 162,700 µs.