bietviet

lẻ

Vietnamese → English (VNEDICT)
remainder
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj odd; uneven tiền lẻ | odd money
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lượng bằng một phần mười của đấu một đấu hai lẻ gạo
N lượng nhỏ, trong quan hệ với chỉnh thể, toàn thể vài lẻ củi
A [số nguyên] không chia hết cho 2; phân biệt với chẵn 1, 3, 5 là những số lẻ ~ kiêng đi ngày lẻ
A [phép chia] không chia hết, còn dư phép chia lẻ
A có số dư ngoài số tròn [từ hàng chục trở lên] một trăm lẻ ba ~ một nghìn lẻ một câu chuyện
A có phần dư ngoài đơn vị được nói đến từ đó đến nay đã hai mươi năm có lẻ
A riêng ra một mình, tách rời ra một mình đi lẻ từng người một ~ xóm lẻ ~ chim lẻ bầy
A riêng từng cái, từng số lượng nhỏ mua lẻ từng cái một ~ có tài lẻ ~ chỉ còn mấy đồng lẻ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 195 occurrences · 11.65 per million #5,566 · Advanced

Lookup completed in 162,700 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary