| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Mone; lonely | cảm thấy lẻ loi | to feel very lonely |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chỉ có một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại | một ngôi sao lẻ loi trên bầu trời |
| A | cô đơn, không có ai bên cạnh | sống lẻ loi ~ "Chim bay nó cũng có đôi, Uổng thân con gái lẻ loi một mình." (Cdao) |
Lookup completed in 172,204 µs.