| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sneak into | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bỏ đi một cách kín đáo không để người khác biết | hắn lẻn vào nhà |
| Compound words containing 'lẻn' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cất lẻn | 1 | do on the sly |
| lẻn bước | 0 | slip away |
| lẻn lút | 0 | lẩn trốn không để cho ai thấy |
| lẻn vào | 0 | to sneak into |
| lỏn lẻn | 0 | [nói, cười] nhỏ nhẹ với vẻ bẽn lẽn một cách đáng yêu |
| xẻn lẻn | 0 | như bẽn lẽn |
Lookup completed in 166,353 µs.