bietviet

lẽ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) (zero in the middle of numbers, e.g. 101); (2) reason, argument; (3) secondary
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều thường thấy ở đời, được coi là hợp với quy luật, với đạo lí điều đó trái với lẽ thường ~ sống sao cho phải lẽ
N điều được coi là lí do giải thích, là nguyên nhân của sự việc chậm vì nhiều lẽ ~ làm cho ra lẽ ~ nói đã cạn lẽ
N vợ lẽ [nói tắt] làm lẽ ~ chết trẻ còn hơn lấy lẽ (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 89 occurrences · 5.32 per million #8,353 · Advanced

Lookup completed in 189,148 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary