| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) (zero in the middle of numbers, e.g. 101); (2) reason, argument; (3) secondary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều thường thấy ở đời, được coi là hợp với quy luật, với đạo lí | điều đó trái với lẽ thường ~ sống sao cho phải lẽ |
| N | điều được coi là lí do giải thích, là nguyên nhân của sự việc | chậm vì nhiều lẽ ~ làm cho ra lẽ ~ nói đã cạn lẽ |
| N | vợ lẽ [nói tắt] | làm lẽ ~ chết trẻ còn hơn lấy lẽ (tng) |
| Compound words containing 'lẽ' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| có lẽ | 1,946 | maybe, possibly, perhaps |
| lặng lẽ | 152 | quiet, silent |
| lời lẽ | 111 | words, reason(ing), argument |
| lẽ ra | 66 | ought to |
| lý lẽ | 65 | argument, reason |
| đáng lẽ | 62 | instead of, ought to, should, normally |
| bởi lẽ | 52 | because, therefore, that’s why, for that reason |
| vợ lẽ | 34 | vợ ở hàng thứ, sau vợ cả, của người đàn ông nhiều vợ dưới chế độ cũ |
| lẽ phải | 32 | reason, common sense, right |
| lẽ sống | 16 | ideal of life |
| chẳng lẽ | 13 | there is no reason why |
| không lẽ | 9 | it doesn’t make sense if |
| lẽ thường | 9 | common sense |
| hợp lẽ | 8 | decent, just, right |
| lẽ nào | 8 | is it possible ? really ? |
| vỡ lẽ | 5 | to begin to understand, realize |
| lẽ thường tình | 3 | common sense, common course |
| lí lẽ | 2 | điều nêu ra làm căn cứ để quyết định đúng sai, phải trái [nói khái quát] |
| lẽ dĩ nhiên | 2 | naturally, obviously, of course |
| phải lẽ | 2 | sensible, righteous |
| trái lẽ | 2 | unreasonable, senseless |
| làm lẽ | 1 | become someone’s concubine |
| bẻ lẽ | 0 | reason, argue |
| bởi lẽ đó | 0 | therefore, that’s why, for that reason |
| bởi lẽ ấy | 0 | therefore, that’s why, for that reason |
| chắc có lẽ | 0 | probably |
| chắc có lẽ là không | 0 | probably not |
| cãi lẽ | 0 | argue |
| hai ngàn lẽ hai | 0 | 2002 |
| hành lẽ | 0 | to celebrate |
| hết lẽ | 0 | exhaust one’s arguments |
| khôn lẽ | 0 | impossible |
| lặng lẽ trôi qua | 0 | to pass quietly |
| lẽ hằng | 0 | common sense |
| lẽ mọn | 0 | concubine |
| lời lẽ thô tục | 0 | crude language, vulgarity, profanity |
| một trăm lẽ một | 0 | 101 |
| ngã lẽ | 0 | clear up, be elucidated |
| trình bày các lý lẽ | 0 | to present arguments |
| vì lẽ | 0 | because |
| vì lẽ đó | 0 | for that reason |
| điều hơn lẽ thiệt | 0 | counsel, advice |
Lookup completed in 189,148 µs.