| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| is it possible ? really ? | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp dùng để biểu thị ý phủ định có phần dè dặt về điều cho là vô lí | lẽ nào lại có chuyện ấy? ~ không lẽ nào tôi lại hợp tác với hắn |
Lookup completed in 189,205 µs.