| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ought to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý cho rằng đúng lí ra thì phải thế này, chứ không phải như là đã xảy ra trong thực tế | việc này lẽ ra phải xong từ hôm qua rồi |
Lookup completed in 173,819 µs.