| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to drag | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển một cách khó khăn, chậm chạp bằng cách kéo lê chân hoặc phần dưới cơ thể trên mặt nền | tên lính đang lết vào đồn ~ con chó lết trên sân |
| Compound words containing 'lết' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kéo lê lết | 0 | to drag |
| lê lết | 0 | drag one’s feet; to move while sitting on the floor |
| lết bết | 0 | languishing, slow moving, languid |
| mỏ lết | 0 | monkey-wrench, adjustable wrench |
| ngồi lê lết | 0 | to move around while sitting, sit anywhere |
| trệt lết | 0 | legless cripple, cripple whose legs are paralysed |
| đúc lết những kinh nghiệm | 0 | to gather, gain experience |
| ốp lết | 0 | món ăn làm bằng trứng để nguyên lòng trắng, lòng đỏ, rán chín tới |
Lookup completed in 179,027 µs.