bietviet

lề

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) custom, habit, manner, rule; (2) edge, rim, margin
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun edge (of road, etc.) margin viết ngoài lề | to write in the margin
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước xe lề ~ giấy rách phải giữ lấy lề (tng)
N khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in lề sách ~ viết phải chừa lề ~ viết nhận xét ở ngoài lề
N lề đường [nói tắt] đi trên lề ~ sách bày bán trên lề phố
N phần bên ngoài, trong quan hệ đối lập với cái chính, cái bên trong lề sân bóng ~ gạt ra ngoài lề
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 67 occurrences · 4 per million #9,591 · Advanced

Lookup completed in 229,837 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary