lề
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) custom, habit, manner, rule; (2) edge, rim, margin |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
edge (of road, etc.) margin |
viết ngoài lề | to write in the margin |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước |
xe lề ~ giấy rách phải giữ lấy lề (tng) |
| N |
khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in |
lề sách ~ viết phải chừa lề ~ viết nhận xét ở ngoài lề |
| N |
lề đường [nói tắt] |
đi trên lề ~ sách bày bán trên lề phố |
| N |
phần bên ngoài, trong quan hệ đối lập với cái chính, cái bên trong |
lề sân bóng ~ gạt ra ngoài lề |
Lookup completed in 229,837 µs.