bietviet

lễ đài

Vietnamese → English (VNEDICT)
rostrum, platform
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi được dựng cao lên để làm chỗ đứng danh dự cho những người chủ trì và quan khách trong một cuộc lễ lớn có đông đảo quần chúng tham gia đoàn đại biểu tiến ra lễ đài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 173,821 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary