bietviet

lễ độ

Vietnamese → English (VNEDICT)
polite, courteous
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc [nói khái quát] giữ lễ độ với người trên ~ ăn nói thiếu lễ độ
A có thái độ được coi là đúng mực trong cư xử, tiếp xúc với người khác cư xử rất lễ độ ~ ăn nói lễ độ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 187,120 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary