| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| polite, courteous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc [nói khái quát] | giữ lễ độ với người trên ~ ăn nói thiếu lễ độ |
| A | có thái độ được coi là đúng mực trong cư xử, tiếp xúc với người khác | cư xử rất lễ độ ~ ăn nói lễ độ |
Lookup completed in 187,120 µs.