| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rites, ethical behavior | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những điều giáo dục về khuôn phép sống, theo tư tưởng nho giáo [nói tổng quát] | bị trói buộc trong vòng lễ giáo phong kiến |
Lookup completed in 167,431 µs.