| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| politeness and reason | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng nho giáo [nói tổng quát] | giữ đúng phép tắc, lễ nghĩa ~ phú quý sinh lễ nghĩa |
Lookup completed in 172,395 µs.