bietviet

lễ phép

Vietnamese → English (VNEDICT)
politeness, courtesy; polite, courteous
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kính trọng biết giữ lễ phép ~ ăn nói thiếu lễ phép với người trên
A có thái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết kính trọng người trên cách cư xử rất lễ phép ~ khoanh tay lễ phép chào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 174,664 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary