| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| politeness, courtesy; polite, courteous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kính trọng | biết giữ lễ phép ~ ăn nói thiếu lễ phép với người trên |
| A | có thái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết kính trọng người trên | cách cư xử rất lễ phép ~ khoanh tay lễ phép chào |
Lookup completed in 174,664 µs.