| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nước mắt |
giọt lệ ~ mắt ứa lệ ~ "Nỗi riêng, riêng những bàn hoàn, Dầu chong trắng đĩa, lệ tràn thấm khăn." (TKiều) |
| N |
điều quy định có từ lâu đã trở thành nền nếp, mọi người cứ theo thế mà làm |
bỏ lệ cũ ~ bài thi không hợp lệ |
| N |
điều được lặp đi lặp lại nhiều lần, tự nhiên đã thành thói quen |
theo lệ thường ~ thói quen đã thành lệ |
| N |
điều làm theo lệ thường [chỉ cốt cho có mà thôi] |
làm cho có lệ ~ tổ chức cho đủ lệ |
| Compound words containing 'lệ' (113) |
| word |
freq |
defn |
| tỷ lệ |
3,275 |
proportion, ratio, percent, percentage, rate |
| tỉ lệ |
926 |
ratio, proportion, percentage |
| nô lệ |
828 |
slave, slavery |
| ngoại lệ |
369 |
exception |
| hợp lệ |
277 |
legal, lawful |
| luật lệ |
250 |
law, rule, regulation |
| điều lệ |
188 |
regulation, rule, statute, charter |
| khích lệ |
111 |
to encourage, enliven, foster |
| tiền lệ |
107 |
việc xảy ra từ trước, tạo thành cái lệ cho những việc về sau |
| thông lệ |
102 |
general rule, routine |
| thường lệ |
91 |
common, usual, regular, ordinary; general rule, practice |
| lệ thuộc |
85 |
dependent, subordinate; to depend |
| tục lệ |
71 |
rule, practice, tradition, custom |
| lệ phí |
54 |
cost, expense, fee |
| tráng lệ |
51 |
magnificent |
| án lệ |
48 |
jurisprudence, legal procedure, law, legal precedent, case law |
| như thường lệ |
46 |
as normal, as usual |
| tỷ lệ thuận |
32 |
xem tỉ lệ thuận |
| thể lệ |
24 |
rules |
| diễm lệ |
20 |
charming, dazzling beautiful |
| ước lệ |
18 |
conditioning |
| theo lệ |
14 |
according to regulations |
| giọt lệ |
11 |
tear (water from eyes), teardrop |
| hoa lệ |
11 |
splendid, resplendent |
| phá lệ |
11 |
break traditional practices |
| rơi lệ |
10 |
to shed tears |
| mỹ lệ |
9 |
beautiful, lovely |
| thành lệ |
7 |
established rule |
| điển lệ |
7 |
rule, relation |
| lấy lệ |
6 |
as a matter of form, for form’s sake, perfunctorily, for the sake of formality |
| định lệ |
6 |
fixed convention |
| cổ lệ |
4 |
old custom |
| e lệ |
4 |
to fear, be afraid; shy, bashful, coy |
| đẫm lệ |
4 |
tear-soaked |
| biệt lệ |
3 |
exception |
| bất hợp lệ |
3 |
improper, invalid, out of order |
| chiếu lệ |
2 |
for the sake of formality |
| huyết lệ |
2 |
blood and tear, excruciating pain, agony |
| châu lệ |
1 |
tears |
| cựu lệ |
1 |
ancient tradition |
| lệ bộ |
1 |
conventional fashion, prevailing custom |
| lệ luật |
1 |
custom and law |
| lệ ngôn |
1 |
introduction, preface |
| mĩ lệ |
1 |
đẹp một cách trang trọng [thường nói về cảnh vật] |
| nộ lệ |
1 |
slave |
| phàm lệ |
1 |
introduction, foreword |
| sách lệ |
1 |
to encourage |
| tưởng lệ |
1 |
encourage, foster, stimulate, reward |
| bãi lệ |
0 |
to rescind a regulation |
| bản đồ tỷ lệ lớn |
0 |
large scale map |
| bản đồ tỷ lệ nhỏ |
0 |
small scale map |
| bản đồ tỷ lệ trung bình |
0 |
medium scale map |
| bị làm nô lệ |
0 |
to be enslaved |
| chiêu lệ |
0 |
as a matter of form, in form only, follow the letter (and not the spirit) of sth |
| chuyện ngoại lệ |
0 |
exception |
| chế độ chiếm hữu nô lệ |
0 |
hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động sản xuất [giai cấp nô lệ], xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột, có nhà nước |
| com pa tỉ lệ |
0 |
proportional compass |
| công lệ |
0 |
rule, law, common rule |
| cử tri hợp lệ |
0 |
registered voter |
| gạt lệ |
0 |
to dry one’s tears |
| hạt lệ |
0 |
tears |
| họp thường lệ |
0 |
normal meeting, regular meeting |
| khoán lệ |
0 |
regulations, rules of fine |
| kích lệ |
0 |
to stimulate |
| kỳ lệ |
0 |
rare beauty |
| luật lệ du hành |
0 |
travel regulations |
| luật lệ giao thông |
0 |
traffic regulations |
| luật lệ ngân hàng |
0 |
banking regulation |
| luật lệ thuế vụ |
0 |
tax laws, rules, regulations |
| lệ khệ |
0 |
heavy, heavily-loaded, heavy, ponderous, unwieldy |
| lệ làng |
0 |
tục lệ của làng mà mọi người trong làng phải tuân theo |
| lệ ngoại |
0 |
exception; exceptional |
| lệ nông |
0 |
serf |
| lệ sử |
0 |
tragic history |
| lệ thuộc hoàn toàn |
0 |
completely dependent |
| mắt đẫm lệ |
0 |
teary-eyed, crying |
| nguồn khích lệ |
0 |
a source of encouragement |
| ngấn lệ |
0 |
traces of tears |
| như thông lệ |
0 |
as a general rule, in general |
| nô lệ thời hiện đại |
0 |
modern slavery |
| nạn nô lệ |
0 |
the problem of slavery |
| phiếu bất hợp lệ |
0 |
invalid votes |
| phán lệ |
0 |
jurisprudence |
| quen lệ |
0 |
Fall into the habit of |
| sống trong cảnh nô lệ |
0 |
to live in a state of slavery |
| sự đại diện tỉ lệ |
0 |
proportional representation |
| theo luật lệ |
0 |
according to the law |
| thà chết còn hơn làm nô lệ |
0 |
death sooner than slavery |
| thước tỉ lệ |
0 |
thước dùng để tính tỉ lệ giữa độ dài trên hình vẽ một vật với độ dài thật trên vật đó |
| thước tỷ lệ |
0 |
xem thước tỉ lệ |
| tiên lệ |
0 |
precedent |
| trái lệ |
0 |
against regulations |
| tuần lệ |
0 |
routine, follow a routine |
| tỉ lệ bản đồ |
0 |
tỉ số cho biết mức độ thu nhỏ của mặt đất lên bản đồ, được biểu thị bằng một phân số mà tử số bằng 1 |
| tỉ lệ nghịch |
0 |
có quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa hai đại lượng, sao cho khi đại lượng này tăng lên bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm đi bấy nhiêu lần |
| tỉ lệ phần trăm |
0 |
tỉ số hay phân số với mẫu số cố định là 100 |
| tỉ lệ thuận |
0 |
có quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa hai đại lượng, sao cho khi đại lượng này tăng giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng giảm bấy nhiêu lần |
| tỉ lệ thức |
0 |
đẳng thức giữa hai tỉ số |
| tỷ lệ bản đồ |
0 |
xem tỉ lệ bản đồ |
| tỷ lệ gia tăng |
0 |
rate of increase, growth rate |
| tỷ lệ lạm phát |
0 |
inflation rate |
| tỷ lệ nghịch |
0 |
xem tỉ lệ nghịch |
| tỷ lệ phần trăm |
0 |
xem tỉ lệ phần trăm |
| tỷ lệ thất nghiệp |
0 |
unemployment rate |
| tỷ lệ thức |
0 |
xem tỉ lệ thức |
| vốn điều lệ |
0 |
charter capital |
| đóng lệ phí |
0 |
to pay a fee |
| đại lượng tỉ lệ nghịch |
0 |
hai đại lượng biến thiên sao cho khi tăng [hoặc giảm] một trong hai đại lượng bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm [hoặc tăng] bấy nhiêu lần |
| đại lượng tỉ lệ thuận |
0 |
hai đại lượng biến thiên sao cho khi tăng [hoặc giảm] một trong hai đại lượng bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng [hoặc giảm] bấy nhiêu lần |
| đại lượng tỷ lệ nghịch |
0 |
xem đại lượng tỉ lệ nghịch |
| đại lượng tỷ lệ thuận |
0 |
xem đại lượng tỉ lệ thuận |
| đặt ra các luật lệ |
0 |
to enact laws, rules |
| ứa lệ |
0 |
to cry |
Lookup completed in 176,831 µs.