| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| crooked, inclined, sloping, slanting, askew, lopsided, wrong | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cá có hình giống lươn, nhưng cỡ to hơn, sống ở vùng cửa sông | |
| A | không đúng với hướng thẳng làm chuẩn mà sai chệch đi về một bên, một phía | viết lệch dòng ~ đường kẻ bị lệch ~ lái cho xe đi lệch về phía trái |
| A | không cân, không ngang bằng nhau giữa hai bên, hai phía | đôi đũa lệch ~ đội mũ lệch ~ "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (Cdao) |
| A | không được đúng đắn, thiên về một phía, một mặt | hiểu lệch vấn đề ~ phát triển lệch ~ học lệch |
| Compound words containing 'lệch' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chênh lệch | 241 | disproportionate, unequal, different; difference, gap |
| sai lệch | 149 | aberrant, erroneous |
| độ lệch | 68 | declination, deviation |
| lệch lạc | 43 | to be skewed, slanted |
| lệch tâm | 32 | eccentric |
| thiên lệch | 19 | partial, biased, unfair, partially, with partiality |
| lệch pha | 8 | (physics) dephasing |
| lệch trục | 6 | offset |
| độ sai lệch | 2 | deviation |
| chênh lệch giầu nghèo | 0 | gap between rich and poor |
| chếch lệch | 0 | oblique, obliquely |
| múa vụng chê đất lệch | 0 | A bad workman blames his tools |
| sa lệch | 0 | six-eight line tune (in traditional operetta) |
| tủ lệch | 0 | tủ có một bên cao và một bên thấp |
| xà lệch | 0 | dụng cụ thể dục gồm hai thanh tròn chắc nằm ngang song song, cái cao cái thấp, được đóng chặt vào bốn cột |
| độ lệch điện áp | 0 | voltage deviation |
Lookup completed in 180,524 µs.