bietviet

lệch

Vietnamese → English (VNEDICT)
crooked, inclined, sloping, slanting, askew, lopsided, wrong
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cá có hình giống lươn, nhưng cỡ to hơn, sống ở vùng cửa sông
A không đúng với hướng thẳng làm chuẩn mà sai chệch đi về một bên, một phía viết lệch dòng ~ đường kẻ bị lệch ~ lái cho xe đi lệch về phía trái
A không cân, không ngang bằng nhau giữa hai bên, hai phía đôi đũa lệch ~ đội mũ lệch ~ "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (Cdao)
A không được đúng đắn, thiên về một phía, một mặt hiểu lệch vấn đề ~ phát triển lệch ~ học lệch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 226 occurrences · 13.5 per million #5,127 · Advanced

Lookup completed in 180,524 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary