| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dysentery | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kiết lị [nói tắt] | ăn uống thiếu vệ sinh dễ sinh ra đi lị |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| lịch | the calendar | clearly borrowed | 曆 lik6 (Cantonese) | 曆, lì(Chinese) |
| Compound words containing 'lị' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| huyện lị | 17 | thị trấn, nơi cơ quan huyện đóng |
| tỉnh lị | 12 | thị xã hoặc thành phố, nơi các cơ quan tỉnh đóng |
| chứ lị | 0 | on the contrary, certainly |
| kiết lị | 0 | bệnh đường ruột gây đi ngoài nhiều lần, phân có lẫn máu và mũi, do vi khuẩn hay amib gây ra |
Lookup completed in 163,476 µs.