| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| diachronic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | theo quan điểm tách riêng các hiện tượng ngôn ngữ, xét trong sự diễn biến, phát triển theo thời gian, làm đối tượng nghiên cứu; đối lập với đồng đại | ngôn ngữ học lịch đại |
Lookup completed in 170,857 µs.