bietviet

lịch đại

Vietnamese → English (VNEDICT)
diachronic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A theo quan điểm tách riêng các hiện tượng ngôn ngữ, xét trong sự diễn biến, phát triển theo thời gian, làm đối tượng nghiên cứu; đối lập với đồng đại ngôn ngữ học lịch đại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 170,857 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary