| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to look over | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có hiểu biết rộng do đã từng trải, được đi nhiều, tiếp xúc nhiều | thông minh lịch lãm ~ một chàng trai hào hoa, lịch lãm |
Lookup completed in 183,293 µs.