bietviet

lịm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to faint, pass out, lose consciousness
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở vào tình trạng toàn thân bất động vì không còn sức lực, tri giác mệt quá, ngủ lịm đi ~ sướng lịm người
V [âm thanh, ánh sáng] nhỏ dần, yếu dần, rồi hoàn toàn không còn nghe thấy, trông thấy nữa tiếng trống lịm dần trong đêm
R có mức độ cao, thường đem lại cảm giác thích thú, dễ chịu nước mát lịm ~ ngọt lịm ~ mặt tím lịm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 221,766 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary