| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to faint, pass out, lose consciousness | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở vào tình trạng toàn thân bất động vì không còn sức lực, tri giác | mệt quá, ngủ lịm đi ~ sướng lịm người |
| V | [âm thanh, ánh sáng] nhỏ dần, yếu dần, rồi hoàn toàn không còn nghe thấy, trông thấy nữa | tiếng trống lịm dần trong đêm |
| R | có mức độ cao, thường đem lại cảm giác thích thú, dễ chịu | nước mát lịm ~ ngọt lịm ~ mặt tím lịm |
| Compound words containing 'lịm' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngọt lịm | 3 | very sweet-very tasty, very delicious |
| tím lịm | 0 | tím rất đậm, như sẫm lại |
Lookup completed in 221,766 µs.