bietviet

lọng

Vietnamese → English (VNEDICT)
parasol
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường dùng cho vua quan thời trước hoặc trong các đám rước thánh thần "Làm nên quan thấp quan cao, Làm nên lọng tía võng đào nghênh ngang." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 46 occurrences · 2.75 per million #11,381 · Advanced

Lookup completed in 180,644 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary