| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| parasol | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường dùng cho vua quan thời trước hoặc trong các đám rước thánh thần | "Làm nên quan thấp quan cao, Làm nên lọng tía võng đào nghênh ngang." (Cdao) |
| Compound words containing 'lọng' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thòng lọng | 17 | lasso, noose, slip knot |
| võng lọng | 4 | palaquin and canopy |
| lật lọng | 3 | to cheat, swindle, be crooked |
| dây thòng lọng | 0 | lasso |
| tròng lọng | 0 | loop, noose, snare |
Lookup completed in 180,644 µs.