| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| imperfect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ranh con | thằng lỏi con |
| A | không đồng đều, còn có nhiều chỗ làm dối, chưa đạt hoặc còn để sót lại nhiều cái xấu, kém | cày lỏi ~ xấu đều hơn tốt lỏi (tng) |
| Compound words containing 'lỏi' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khôn lỏi | 0 | khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ |
| len lỏi | 0 | to thread one’s way, squeeze |
| luồn lỏi | 0 | worm one’s way into for benefits |
| trọi lỏi | 0 | all gone |
Lookup completed in 159,648 µs.