| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| a few and out of order, lying around without any pattern | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | như lổng chổng | rổ rá vứt lỏng chỏng |
| A | chỉ có rất ít và mỗi thứ một nơi, gây cảm giác thưa thớt, trơ trọi | đầu lỏng chỏng ba cái tóc |
Lookup completed in 191,099 µs.