| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tornado, twister | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gió lốc [nói tắt] | cơn lốc |
| N | lúa lốc [nói tắt] | ruộng lốc ~ gạo lốc |
| Compound words containing 'lốc' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gió lốc | 7 | tornado, whirlwind |
| cơn lốc | 3 | tornado, twister |
| cộc lốc | 3 | short, curt |
| lúa lốc | 1 | lúa gieo trên đất khô ở vùng thiếu nước hay đồi núi |
| lô lốc | 0 | số lượng nhiều, những cái, những thứ cùng loại hoặc có liên quan với nhau, được coi như một tập hợp [thường hàm ý coi khinh] |
| lôi thôi lốc thấc | 0 | unkempt (clothes) |
| lông lốc | 0 | trọc lông lốc [nói tắt] |
| lăn lông lốc | 0 | to roll round |
| lốc cốc | 0 | sound of wood striking wood |
| lốc lịch | 0 | khối giấy gồm các tờ lịch của một năm, mỗi tờ ghi một ngày |
| lốc nhốc | 0 | swarm (with), teem (with) |
| lốc thốc | 0 | in disarray, disorder |
| trọc lông lốc | 0 | như trọc lốc [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| trọc lốc | 0 | trọc hoàn toàn, đến mức nhẵn thín, trơ trụi |
| trống lốc | 0 | trống hoàn toàn, không có gì che phủ |
Lookup completed in 168,330 µs.