| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | tyre; tire | lốp cao su | rubber tyre |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vành cao su bọc ngoài săm của bánh một số loại xe, tiếp xúc trực tiếp với mặt đường | lốp xe đạp ~ xe bị nổ lốp |
| A | [lúa] lớn quá nhanh, có thân cao, lá dài nhưng lép hạt | lúa bị lốp ~ tốt quá hoá lốp (tng) |
| Compound words containing 'lốp' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lốp bốp | 1 | từ mô phỏng những tiếng phát ra to và giòn nghe thưa và không đều như tiếng bật nổ mạnh |
| trắng lôm lốp | 1 | strikingly white |
| bị bẹp lốp | 0 | to have a flat tire |
| lốp ba lốp bốp | 0 | như lốp bốp [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều] |
| lốp cốp | 0 | từ mô phỏng những tiếng khô, gọn của vật cứng va mạnh vào nhau liên tiếp, nhưng nghe thưa và không đều |
| lốp đốp | 0 | crack |
| săm lốp | 0 | tire and tube |
| trắng lốp | 0 | trắng nổi hẳn lên, như đập vào mắt mọi người |
| tôi bị bẹp lốp | 0 | I had a flat tire |
Lookup completed in 153,172 µs.