| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng những tiếng phát ra to và giòn nghe thưa và không đều như tiếng bật nổ mạnh | tre nứa cháy nổ lốp bốp |
| A | [nói năng] không cân nhắc, nghĩ gì nói nấy một cách thẳng thừng | ăn nói lốp bốp |
Lookup completed in 193,681 µs.