bietviet

lốp bốp

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ mô phỏng những tiếng phát ra to và giòn nghe thưa và không đều như tiếng bật nổ mạnh tre nứa cháy nổ lốp bốp
A [nói năng] không cân nhắc, nghĩ gì nói nấy một cách thẳng thừng ăn nói lốp bốp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 193,681 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary